FRONTIER K200 - Thùng kín - Tôn kẽm - Tải 1.900 kg
Giá bán
427,900,000 VND
| Kích thước tổng thể(DxRxC) | 5.270 x 1.850 x 2.650 mm | |
|---|---|---|
| Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) | 3.200 x 1.670 x 1.830 mm (9,78 m³) |
| Khối lượng bản thân | 1.900 kg | |
|---|---|---|
| Khối lượng chở cho phép | 1.900 kg | |
| Khối lượng toàn bộ | 3.995 kg |
Các KIA FRONTIER khác
KIA K250 - Thùng mui bạt 5 bửng - tải 2490kg
510,700,000 VND
KIA K250 - Thùng mui bạt bửng - tải 2490kg
504,800,000 VND
KIA K250 - Thùng kín - tải 2490kg
510,400,000 VND
KIA K250 - Thùng Lửng - tải 2490kg
487,600,000 VND
FRONTIER K200 - Thùng lửng - tải 1.990 kg
404,700,000 VND
Xe tải KIA Frontier K200 - Mui Bạt - Tải 1950kg
421,700,000 VND
Xe tải KIA K200S 4WD - Thùng kín - Tải trọng 1,49 tấn
498,700,000 VND
Chi tiết
KIA FRONTIER K200S
Kia Frontier K200S nổi bật với cabin thiết kế mũi hổ hiện đại, tải trọng 1,49 tấn cùng động cơ Hyundai đạt chuẩn khí thải Euro 5 vận hành mạnh mẽ, bền bỉ và thân thiện môi trường. Sự kết hợp hoàn hảo giữa kiểu dáng, tiện nghi và khả năng vận hành giúp xe tối ưu hiệu suất sử dụng, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho khách hàng.
KÍCH THƯỚC
| Kích thước tổng thể(DxRxC) | 5.270 x 1.850 x 2.650 mm | |
|---|---|---|
| Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) | 3.200 x 1.670 x 1.830 mm (9,78 m³) | |
| Chiều dài cơ sở | 2.615 mm | |
| Vết bánh xe trước/sau | 1.490 / 1.340 mm |
KHỐI LƯỢNG
| Khối lượng bản thân | 1.900 kg | |
|---|---|---|
| Khối lượng chở cho phép | 1.900 kg | |
| Khối lượng toàn bộ | 3.995 kg | |
| Khối lượng kéo theo | - | |
| Số chỗ ngồi | 3 |
ĐỘNG CƠ
| Tên động cơ | HYUNDAI – D4CB | |
|---|---|---|
| Loại động cơ | Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp,phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU) | |
| Dung tích xi lanh | 2.497 cc | |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | 130 / 3.800 Ps/(vòng/phút) | |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | 255 / 1.500~3.500 N.m/(vòng/phút) |
TRUYỀN ĐỘNG
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không | |
|---|---|---|
| Hộp số | M6AR1 – 6MT. Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi | |
| Tỷ số truyền | ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814 |
HỆ THỐNG PHANH
| Hệ thống phanh | Thủy lực, Trước đĩa/Sau tang trống, trợ lực chân không |
|---|
HỆ THỐNG TREO
| Trước | Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực | |
|---|---|---|
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
LỐP XE
| Trước/Sau | 195R15C/155R12C |
|---|
ĐẶC TÍNH
| Khả năng leo dốc | 37,3% | |
|---|---|---|
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 5,2 m | |
| Tốc độ tối đa | 115 km/h | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 65 lít |
HỆ THỐNG LÁI
| Hệ thống lái | Thanh răng – bánh răng, trợ lực thủy lực |
|---|













